sắc tứ

  1. (arch.) concédé par édit royal.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sắc tứ"

sắc tứ
Ngôi chùa cổ này còn lưu giữ tấm biển "sắc tứ" từ thời nhà Nguyễn.